Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ là các địa điểm cao như núi, đỉnh hoặc nghĩa trừu tượng như đỉnh cao sự nghiệp
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
phàn đăng
Từng chữ
- 攀phànleo, trèo; vịn, bám; kết thân với người có địa vị (高攀)
- 登đănglên, leo lên
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 他们终于攀登上了山顶。
Cuối cùng họ đã leo lên được đỉnh núi.
- 科学家们不断攀登科学高峰。
Các nhà khoa học không ngừng chinh phục đỉnh cao khoa học.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.