Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ là tiền bạc hoặc các khoản phí trong giao dịch thương mại
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
chi phó
Từng chữ
- 支chicấp cho, chi cấp
- 付phógiao phó
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 你可以用手机支付。
Bạn có thể dùng điện thoại di động để thanh toán.
- 请问怎么支付?
Xin hỏi thanh toán thế nào?
Kết hợp thường gặp
- 支付方式
phương thức thanh toán
- 在线支付
thanh toán trực tuyến
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.