Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhī支
fù付

Nghĩa tiếng Việt

trả tiền, thanh toán

Âm Hán Việt

chi phó

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 支 (cấp cho, chi cấp)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là tiền bạc hoặc các khoản phí trong giao dịch thương mại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chi phó

Từng chữ

  • 支chicấp cho, chi cấp
  • 付phógiao phó

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3用yòng thanh 4手shǒu thanh 3机jī thanh 1支zhī thanh 1付fù thanh 4。

    Bạn có thể dùng điện thoại di động để thanh toán.

  • 请qǐng thanh 3问wèn thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5支zhī thanh 1付fù thanh 4?

    Xin hỏi thanh toán thế nào?

Kết hợp thường gặp

  • 支zhī thanh 1付fù thanh 4方fāng thanh 1式shì thanh 4

    phương thức thanh toán

  • 在zài thanh 4线xiàn thanh 4支zhī thanh 1付fù thanh 4

    thanh toán trực tuyến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.