Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shōu收
yǎng养

Nghĩa tiếng Việt

nhận nuôi, nhận con nuôi

Âm Hán Việt

thu dưỡng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

6 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là trẻ em hoặc động vật nhỏ cần được chăm sóc và nuôi dưỡng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thu dưỡng

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 养dưỡngnuôi dưỡng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

收养 là thuật ngữ pháp lý và thông dụng cho việc nhận con nuôi. Phân biệt với 领养 (lǐngyǎng, cũng nghĩa nhận nuôi, dùng thay thế được) và 抚养 (fǔyǎng: nuôi dưỡng, không nhất thiết phải nhận làm con).

Câu ví dụ

  • 他们决定收养一个孤儿。Tāmen juédìng shōuyǎng yī gè gū'ér. thanh 1

    Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.

  • 收养手续非常复杂,需要很多文件。Shōuyǎng shǒuxù fēicháng fùzá, xūyào hěn duō wénjiàn. thanh 1

    Thủ tục nhận con nuôi rất phức tạp, cần rất nhiều giấy tờ.

  • 她被一个富裕家庭收养,过上了幸福的生活。Tā bèi yī gè fùyù jiātíng shōuyǎng, guò shàng le xìngfú de shēnghuó. thanh 1

    Cô ấy được một gia đình giàu có nhận nuôi, sống một cuộc sống hạnh phúc.

  • 跨国收养在某些国家受到严格限制。Kuàguó shōuyǎng zài mǒu xiē guójiā shòudào yángé xiànzhì. thanh 4

    Việc nhận con nuôi xuyên quốc gia bị hạn chế nghiêm ngặt ở một số quốc gia.

Kết hợp thường gặp

  • 收养孤儿shōuyǎng gū'ér thanh 1

    nhận nuôi trẻ mồ côi

  • 收养手续shōuyǎng shǒuxù thanh 1

    thủ tục nhận con nuôi

  • 跨国收养kuàguó shōuyǎng thanh 4

    nhận con nuôi xuyên quốc gia

  • 被收养bèi shōuyǎng thanh 4

    được nhận nuôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.