Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6
Những người
19 từ vựng · 19 có audio
Tiến độ học0/19 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
祖父zǔ fùông nội (cha của cha); không dùng cho ông ngoại (外祖父)祖母zǔ mǔbà nội (mẹ của bố)母女mǔ nǚmẹ và con gái; cặp đôi mẹ-con gái母子mǔ zǐmẹ và con (mối quan hệ mẹ và con)父子fù zǐcha và con trai; quan hệ phụ tử trong gia đình养老yǎng lǎodưỡng lão, chăm sóc người già (hoặc an hưởng tuổi già); nuôi dưỡng người cao tuổi收养shōu yǎngnhận nuôi, nhận con nuôi姑姑gū gucô gái (chị gái của bố)亲属qīn shǔthân thuộc, người thân: các thành viên gia đình và họ hàng, dùng trong văn bản chính thức同胞tóng bāođồng bào (người cùng dân tộc, quốc gia; hoặc anh chị em cùng cha mẹ)少儿shào'érthiếu nhi一代yī dàimột thế hệ; một triều đại; một kỷ nguyên (lớp người hoặc giai đoạn lịch sử)孤儿gū'értrẻ mồ côi (đứa trẻ mất cha mẹ hoặc không có người nuôi dưỡng)老乡lǎo xiāngđồng hương: người cùng quê, cùng vùng; cách gọi thân mật với người lạ ở quê父女fù nǚcha và con gái师生shī shēngthầy và trò, giáo viên và học sinh: dùng để chỉ mối quan hệ hoặc cộng đồng thầy trò师父shī fusư phụ (người thầy dạy nghề, võ thuật hoặc kỹ năng thực hành); cũng dùng gọi thợ lành nghề, nhà sư战友zhàn yǒuchiến hữu, đồng đội (chiến-hữu: bạn cùng chiến đấu)妇女fù nǚphụ nữ