Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shōu收
dào到

Nghĩa tiếng Việt

nhận được

Âm Hán Việt

thu đáo

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

6 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính trong câu, mang tân ngữ chỉ đồ vật hoặc tin nhắn nhận được

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thu đáo

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3收shōu thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5你nǐ thanh 3的de thanh 5礼lǐ thanh 3物wù thanh 4。

    Tôi đã nhận được quà của bạn.

  • 请qǐng thanh 3确què thanh 4认rèn thanh 4收shōu thanh 1到dào thanh 4邮yóu thanh 2件jiàn thanh 4。

    Vui lòng xác nhận đã nhận email.

  • 还hái thanh 2没méi thanh 2有yǒu thanh 3收shōu thanh 1到dào thanh 4消xiāo thanh 1息xi thanh 5。

    Vẫn chưa nhận được tin tức.

Kết hợp thường gặp

  • 收shōu thanh 1到dào thanh 4礼lǐ thanh 3物wù thanh 4

    nhận được quà

  • 收shōu thanh 1到dào thanh 4信xìn thanh 4

    nhận được thư

  • 确què thanh 4认rèn thanh 4收shōu thanh 1到dào thanh 4

    xác nhận đã nhận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.