Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shōu收
shi拾

Nghĩa tiếng Việt

dọn dẹp

Âm Hán Việt

thu thập

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ mang tân ngữ chỉ phòng ốc, hành lý hoặc mang nghĩa trừng trị ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thu thập

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 拾thậpnhặt lấy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3快kuài thanh 4收shōu thanh 1拾shi thanh 5一yī thanh 1下xià thanh 4房fáng thanh 2间jiān thanh 1吧ba thanh 5。

    Bạn mau dọn dẹp phòng một chút đi.

  • 我wǒ thanh 3正zhèng thanh 4在zài thanh 4收shōu thanh 1拾shi thanh 5行xíng thanh 2李li thanh 5。

    Tôi đang thu dọn hành lý.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.