Chủ đề · Boya Sơ cấp 1 (起步篇Ⅰ)
Tôi sẽ tham gia buổi liên hoan (我要参加联欢会)
21 từ vựng · 21 có audio
Tiến độ học0/21 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
行李xíng lihành lý; hành trang; đồ đạc收拾shōu shidọn dẹp半天bàn tiānnửa ngày; một hồi lâu整天zhěng tiāncả ngày, suốt ngày需要xū yàocần, cần thiết英文Yīng wéntiếng Anh首shǒubài (lượng từ cho bài hát, bài thơ); đầu, đứng đầu; thủ lĩnh流行liú xíngphổ biến歌曲gē qǔbài hát, khúc nhạc民歌mín gēdân ca好听hǎo tīngnghe hay, hay (về âm thanh)懂dǒnghiểu熟悉shú xīquen thuộc歌词gē cílời bài hát, ca từ (ca-từ: lời trong bài ca)标准biāo zhǔntiêu chuẩn, chuẩn mực; mức độ面子miàn zithể diện光盘guāng pánĐĩa CD, đĩa quang; ăn sạch thức ăn次cìlần, thứ tự怕pàsợ联欢会lián huān huìBuổi liên hoan, tiệc mừng发音fā yīnPhát âm