Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shōu收
xiào效

Nghĩa tiếng Việt

thu được hiệu quả/kết quả

Âm Hán Việt

thu hiệu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

6 nét

Bộ: 攵 (phộc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với bổ ngữ hoặc trạng từ chỉ mức độ như thu hiệu rõ rệt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thu hiệu

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 效hiệubắt chước; ví với; công hiệu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这种方法收效甚微。Zhè zhǒng fāngfǎ shōuxiào shèn wēi. thanh 4

    Phương pháp này thu được hiệu quả rất ít.

  • 经过努力,工作终于收效了。Jīngguò nǔlì, gōngzuò zhōngyú shōuxiào le. thanh 1

    Sau những nỗ lực, công việc cuối cùng cũng có hiệu quả.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.