Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shōu收
fèi费

Nghĩa tiếng Việt

thu phí

Âm Hán Việt

thu phí

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

6 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc đứng độc lập làm danh từ chỉ việc thu phí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thu phí

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3不bù thanh 4收shōu thanh 1费fèi thanh 4。

    Bảo tàng này không thu phí.

  • 银yín thanh 2行háng thanh 2收shōu thanh 1费fèi thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Ngân hàng thu phí rất cao.

Kết hợp thường gặp

  • 收shōu thanh 1费fèi thanh 4标biāo thanh 1准zhǔn thanh 3

    mức thu phí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.