Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shōu收
jí集

Nghĩa tiếng Việt

sưu tầm, thu thập

Âm Hán Việt

thu tập

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là thông tin, tài liệu, ý kiến hoặc hiện vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thu tập

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 集tậptập (sách); tụ hợp lại

Tầng từ vựng

'Sưu tầm' có thể dùng cho vật phẩm (tem, tranh...) hoặc thông tin (dữ liệu, tài liệu). Hán-Việt: thu + tập.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5收shōu thanh 1集jí thanh 2邮yóu thanh 2票piào thanh 4。

    Anh ấy thích sưu tầm tem thư.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4收shōu thanh 1集jí thanh 2更gèng thanh 4多duō thanh 1数shù thanh 4据jù thanh 4来lái thanh 2做zuò thanh 4决jué thanh 2定dìng thanh 4。

    Chúng ta cần thu thập thêm dữ liệu để ra quyết định.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1书shū thanh 1是shì thanh 4他tā thanh 1花huā thanh 1了le thanh 5十shí thanh 2年nián thanh 2时shí thanh 2间jiān thanh 1收shōu thanh 1集jí thanh 2的de thanh 5。

    Những cuốn sách này là anh ấy mất mười năm để sưu tầm.

Kết hợp thường gặp

  • 收shōu thanh 1集jí thanh 2资zī thanh 1料liào thanh 4

    thu thập tài liệu

  • 收shōu thanh 1集jí thanh 2信xìn thanh 4息xī thanh 1

    thu thập thông tin

  • 收shōu thanh 1集jí thanh 2邮yóu thanh 2票piào thanh 4

    sưu tầm tem

  • 广guǎng thanh 3泛fàn thanh 4收shōu thanh 1集jí thanh 2

    thu thập rộng rãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.