Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gǎi改
kǒu口

Nghĩa tiếng Việt

Đổi lời, sửa lời (đã nói)

Âm Hán Việt

cải khẩu

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

7 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng khi ai đó thay đổi ý kiến đột ngột hoặc đổi cách gọi tên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cải khẩu

Từng chữ

  • 改cảisửa đổi, thay đổi
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他说了半天又改口了。Tā shuō le bàntiān yòu gǎikǒu le. thanh 1

    Anh ấy nói một hồi lại đổi lời.

  • 请你把刚才的话改口。Qǐng nǐ bǎ gāngcái de huà gǎikǒu. thanh 3

    Xin anh hãy sửa lại lời vừa nãy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.