Chủ đề · Boya Cao cấp 1 (飞翔篇Ⅰ)
Đấu thầu nội bộ (内部招标)
70 từ vựng · 70 có audio
Tiến độ học0/70 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
黑hēiđen包bāocái bao, túi, gói排队pái duìxếp hàng醒xǐngtỉnh giấc挨āigần干脆gān cuìđơn giản, trực tiếp绝望jué wàngtuyệt vọng无偿wú chángmiễn phí一辈子yī bèi zicả đời竞争jìng zhēngcạnh tranh合算hé suànđáng giá招标zhāo biāomời thầu, phát thông báo đấu thầu công khai để các bên cạnh tranh nhận hợp đồng.边界biān jièbiên giới, ranh giới清晰qīng xīrõ ràng携带xié dàimang theo讨好tǎo hǎolấy lòng; xu nịnh; làm hài lòng雇gùthuê快活kuài huovui vẻ承包chéng bāothầu, nhận thầu, ký hợp đồng赚zhuànkiếm lợi慎重shèn zhòngthận trọng, cẩn trọng (hành động hoặc quyết định một cách cẩn thận, không hấp tấp)乐意lè yìsẵn lòng; vui vẻ làm可惜kě xīđáng tiếc降价jiàng jiàgiảm giá. Giảm bớt giá bán.眨zhǎnháy mắt君子jūn zǐquân tử瞅chǒunhìn垄断lǒng duànđộc quyền封锁fēng suǒphong tỏa, ngăn chặn一如既往yī rú jì wǎngnhư xưa, như trước đây, không thay đổi稿件gǎo jiànbản thảo, bài viết chưa đăng; tác phẩm gửi đến tòa soạn hoặc nhà xuất bản để xét duyệt巴结bā jiexu nịnh, nịnh bợ: tìm cách lấy lòng người có quyền lực bằng cách tâng bốc, chiều chuộng quá mức. Mang sắc thái tiêu cực.出血chū xiěchảy máu; (nghĩa bóng) chi nhiều tiền, chịu thiệt hại về tiền bạc匹pǐtừ đo lường cho ngựa黑马hēi mǎngựa ô, chỉ người hoặc đội bất ngờ thắng, ứng viên không được dự đoán sẽ thắng见义勇为jiàn yì yǒng wéithấy việc phải thì dũng cảm làm giúp; can đảm đứng ra bảo vệ lẽ phải甭béngđừng退缩tuì suōlùi lại, thu mình lại; nhụt chí正当zhèng dàngchính đáng, hợp lý, hợp pháp; phù hợp với đạo đức hoặc pháp luật耐烦nài fánKiên nhẫn, nhẫn nại消气xiāo qìHết giận, nguôi giận开价kāi jiàRa giá, định giá; bắt đầu ra giá自个儿zì gěrTự mình, bản thân凡事fán shìMọi việc, bất cứ việc gì差事chāi shìCông việc được giao, nhiệm vụ; việc vặt改口gǎi kǒuĐổi lời, sửa lời (đã nói)悲壮bēi zhuàngBi tráng, bi hùng (vừa bi ai vừa hào hùng, mạnh mẽ)过头guò tóuQuá mức, quá đáng; đi quá睦邻mù línLáng giềng hòa thuận, thân thiện; (chính sách) hữu nghị láng giềng争斗zhēng dòuTranh đấu, đấu tranh, tranh giành复信fù xìnHồi âm, trả lời thư平日里píng rì lǐThông thường, bình thường, ngày thường代劳dài láoLàm thay, giúp làm, gánh vác thay相安无事xiāng ān wú shìSống yên ổn, không gây sự, hòa thuận vô sự天长日久tiān cháng rì jiǔLâu ngày dài tháng, theo thời gian小时工xiǎo shí gōngNgười làm việc theo giờ, nhân viên bán thời gian磨人mó rénLàm phiền, làm khổ người, giày vò người khác小金库xiǎo jīn kùQuỹ đen, quỹ phụ (không chính thức)管不着guǎn bu zháoKhông quản được, không có quyền quản当仁不让dāng rén bù ràngXông xáo gánh vác, không nhường ai (khi làm việc tốt, việc nghĩa)忙不迭máng bù diéVội vàng, cuống quýt, không kịp ngơi tay气壮山河qì zhuàng shān héKhí thế hùng tráng ngút trời, khí phách ngất trời (mô tả tinh thần oai hùng, tráng lệ)这么着zhè me zheNhư thế này, cứ như vậy逡巡qūn xúnChần chừ, do dự, đi đi lại lại (không quyết định)定音dìng yīnĐịnh âm, quyết định cuối cùng, chốt狼烟四起láng yān sì qǐKhói sói nổi khắp nơi (ám chỉ chiến tranh, loạn lạc sắp xảy ra hoặc đã xảy ra)气哼哼qì hēng hēngGiận dỗi, hậm hực (thường kèm tiếng thở phì phò)杀出shā chūGiết ra, xông ra (mang tính đột ngột, mạnh mẽ)擀面杖gǎn miàn zhàngCây cán bột, thanh lăn bột悻悻xìng xìngGiận dỗi, hậm hực, không vui