Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Phó từ副词
gǎi改
rì日

Nghĩa tiếng Việt

để hôm khác, một ngày khác (không xác định cụ thể). Dùng để hoãn lịch hẹn một cách lịch sự.

Âm Hán Việt

cải nhật

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

7 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ để hẹn dịp khác

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cải nhật

Từng chữ

  • 改cảisửa đổi, thay đổi
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

改日 mang tính lịch sự, trang nhã; thường dùng trong giao tiếp xã giao; tương đương cách nói 「để hôm khác」trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 今天我有事,改日再叙吧。Jīntiān wǒ yǒushì, gǎirì zài xù ba. thanh 1

    Hôm nay tôi bận, hẹn hôm khác nhé.

  • 这件事改日再商量。Zhè jiàn shì gǎirì zài shāngliang. thanh 4

    Chuyện này để hôm khác bàn lại.

  • 他改日再来拜访。Tā gǎirì zài lái bàifǎng. thanh 1

    Ông ấy sẽ hẹn ngày khác đến thăm.

  • 改日有空,我们再继续这个话题。Gǎirì yǒukòng, wǒmen zài jìxù zhège huàtí. thanh 3

    Khi nào rảnh, chúng ta lại tiếp tục chủ đề này.

Kết hợp thường gặp

  • 改日再来gǎirì zài lái thanh 3

    hẹn ngày khác đến

  • 改日见gǎirì jiàn thanh 3

    hẹn gặp ngày khác

  • 改日再议gǎirì zài yì thanh 3

    để ngày khác bàn tiếp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.