Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gǎi改
biān编

Nghĩa tiếng Việt

chuyển thể, sửa đổi, biên tập lại (từ nguyên tác sang dạng khác)

Âm Hán Việt

cải biên

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các tác phẩm nghệ thuật như tiểu thuyết, kịch bản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cải biên

Từng chữ

  • 改cảisửa đổi, thay đổi
  • 编biênđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chuyên ngành văn nghệ: chuyển tác phẩm từ dạng này sang dạng khác (sang phim, nhạc, kịch). Hán-Việt 'cải biên' (như 'cải biên kịch').

Câu ví dụ

  • 这部电影是根据小说改编的。Zhè bù diànyǐng shì gēnjù xiǎoshuō gǎibiān de. thanh 4

    Bộ phim này được chuyển thể từ tiểu thuyết.

  • 他们把这首歌改编成了舞曲。Tāmen bǎ zhè shǒu gē gǎibiān chéng le wǔqǔ. thanh 1

    Họ chuyển bài hát này thành nhạc điệu khiêu vũ.

  • 剧本改编得很成功。Jùběn gǎibiān de hěn chénggōng. thanh 4

    Kịch bản chuyển thể rất thành công.

  • 老师让我们改编这个故事。Lǎoshī ràng wǒmen gǎibiān zhège gùshi. thanh 3

    Cô giáo bảo chúng tôi chuyển thể câu chuyện này.

Kết hợp thường gặp

  • 改编成gǎibiān chéng thanh 3

    chuyển thể thành

  • 改编自gǎibiān zì thanh 3

    chuyển thể từ (ngắn gọn)

  • 改编版gǎibiān bǎn thanh 3

    bản chuyển thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.