Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fàng放
dào到

Nghĩa tiếng Việt

đặt vào, để lên

Âm Hán Việt

phóng đáo

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ kết hợp giới từ chỉ vị trí, bắt buộc phải có tân ngữ chỉ nơi chốn đi kèm phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phóng đáo

Từng chữ

  • 放phóngđặt, để; thả; cho nghỉ; nở (hoa)
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Kết hợp giữa '放' (đặt) và '到' (đến), chỉ hành động đặt vật vào vị trí xác định.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3书shū thanh 1放fàng thanh 4到dào thanh 4书shū thanh 1架jià thanh 4上shàng thanh 4。

    Để sách lên kệ sách ạ.

  • 我wǒ thanh 3把bǎ thanh 3手shou thanh 5机jī thanh 1放fàng thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5包bāo thanh 1里lǐ thanh 3。

    Tôi đã để điện thoại vào trong túi.

Kết hợp thường gặp

  • 放fàng thanh 4到dào thanh 4桌zhuō thanh 1子zi thanh 5上shàng thanh 4

    để lên bàn

  • 放fàng thanh 4到dào thanh 4包bāo thanh 1里lǐ thanh 3

    để vào trong túi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.