Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fàng放
shè射

Nghĩa tiếng Việt

phát ra, bức xạ; bức xạ

Âm Hán Việt

phóng xạ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

8 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ sự lan tỏa ánh sáng hoặc danh từ chỉ hiện tượng vật lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phóng xạ

Từng chữ

  • 放phóngđặt, để; thả; cho nghỉ; nở (hoa)
  • 射xạbắn tên, bắn nỏ; tìm kiếm; soi sáng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2光guāng thanh 1向xiàng thanh 4四sì thanh 4周zhōu thanh 1放fàng thanh 4射shè thanh 4出chū thanh 1耀yào thanh 4眼yǎn thanh 3的de thanh 5光guāng thanh 1芒máng thanh 2。

    Ánh mặt trời tỏa ra những tia sáng chói lọi về bốn phía.

  • 医yī thanh 1院yuàn thanh 4的de thanh 5放fàng thanh 4射shè thanh 4科kē thanh 1配pèi thanh 4备bèi thanh 4了le thanh 5先xiān thanh 1进jìn thanh 4的de thanh 5设shè thanh 4备bèi thanh 4。

    Khoa phóng xạ của bệnh viện được trang bị thiết bị tiên tiến.

  • 某mǒu thanh 3些xiē thanh 1放fàng thanh 4射shè thanh 4性xìng thanh 4元yuán thanh 2素sù thanh 4在zài thanh 4工gōng thanh 1业yè thanh 4中zhōng thanh 1应yìng thanh 4用yòng thanh 4广guǎng thanh 3泛fàn thanh 4。

    Một số nguyên tố phóng xạ được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.