Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mǐn敏
gǎn感

Nghĩa tiếng Việt

nhạy cảm

Âm Hán Việt

mẫn cảm

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mẫn cảm

Từng chữ

  • 敏mẫnnhanh nhẹn, sáng suốt; ngón chân cái
  • 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm

Tầng từ vựng

Dùng cho vấn đề nhạy cảm (chính trị, tôn giáo) hoặc cơ thể nhạy cảm (da, dị ứng). Cũng dùng cho tính cách nhạy cảm.

Câu ví dụ

  • 这个话题很敏感。Zhège huàtí hěn mǐngǎn. thanh 4

    Chủ đề này rất nhạy cảm.

  • 我对海鲜过敏,皮肤很敏感。Wǒ duì hǎixiǎn guòmǐn, pífū hěn mǐngǎn. thanh 3

    Tôi dị ứng hải sản, da rất nhạy cảm.

  • 他是个敏感的人。Tā shì gè mǐngǎn de rén. thanh 1

    Anh ấy là người nhạy cảm.

Kết hợp thường gặp

  • 敏mǐn thanh 3感gǎn thanh 3话huà thanh 4题tí thanh 2

    chủ đề nhạy cảm

  • 敏mǐn thanh 3感gǎn thanh 3时shí thanh 2期qī thanh 1

    thời kỳ nhạy cảm

  • 敏mǐn thanh 3感gǎn thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2

    vấn đề nhạy cảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.