Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cao cấp 1 (飞翔篇Ⅰ)

Giấc mơ thiên tài (天才梦)

101 từ vựng · 101 có audio

Tiến độ học0/101 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
演奏yǎn zòubiểu diễn nhạc cụ, trình tấu (chơi nhạc trước khán giả)
童年tóng niánthời thơ ấu
茫然máng ránbỡ ngỡ, mông lung, không biết gì
钢琴gāng qínđàn piano
尝试cháng shìthử, thử nghiệm
荷花hé huāhoa sen
失恋shī liànthất tình
装修zhuāng xiūcải tạo
古怪gǔ guàilập dị
一无所有yī wú suǒ yǒukhông có gì cả (trắng tay, mất tất cả)
悲剧bēi jùbi kịch, chuyện bi thảm
自杀zì shātự tử, tự sát
童话tóng huàtruyện cổ tích, chuyện cổ tích; điều phi thực
蒙méngche phủ
免miǎnmiễn
特地tè dìđặc biệt, riêng để (làm một việc gì đó); cố ý đi hoặc làm vì mục đích riêng
预期yù qīkỳ vọng
踌躇chóu chúdo dự, chần chừ, không dứt khoát quyết định; đi tới đi lui vì không biết nên làm gì
字眼zì yǎntừ ngữ, chữ, cụm từ (thường mang sắc thái tiêu cực)
敏感mǐn gǎnnhạy cảm
携手xié shǒunắm tay, bắt tay hợp tác
浓厚nóng hòuđậm đặc
时装shí zhuāngthời trang, trang phục theo mốt hiện đại; quần áo hợp mốt thời đại
自信zì xìntự tin
看护kān hùchăm sóc, trông nom
宁愿nìng yuànthà (lựa chọn điều này hơn điều kia); dùng để diễn đạt sự ưu tiên khi phải chọn giữa hai lựa chọn, thường là chấp nhận cái kém hơn để tránh cái tệ hơn.
裁缝cái fengthợ may, người may vá quần áo; cũng là động từ: may vá (quần áo)
衣裳yī shangquần áo nói chung (từ văn hoa hơn 衣服); gốc là từ ghép chỉ áo trên (衣) và váy dưới (裳) trong trang phục cổ đại.
废物fèi wùchất thải, đồ bỏ; (ngôn ngữ suồng sã) người vô dụng
神态shén tàithần thái, vẻ mặt và biểu cảm thể hiện trạng thái tinh thần bên trong
均衡jūn héngcân bằng
交接jiāo jiēbàn giao, chuyển giao công việc hoặc trách nhiệm; cũng có nghĩa tiếp giáp, gặp gỡ ở ranh giới.
视为shì wéicoi như, xem là, coi là
式shìloại, kiểu
少量shǎo liàngsố lượng nhỏ; ít
束缚shù fùtrói buộc
打dǎđánh, đập; chơi; làm (nhiều nghĩa)
堆砌duī qìxếp đống; chất đống; lạm dụng từ ngữ
眼色yǎn sèánh mắt, cử chỉ mắt (giao tiếp không lời)
面部miàn bùphần mặt; khuôn mặt
领略lǐng lüèhiểu biết, thưởng thức, cảm nhận
社会主义shè huì zhǔ yìchủ nghĩa xã hội (xã-hội-chủ-nghĩa)
憨hānngây thơ, khờ khạo, chất phác
褪色tuì sèPhai màu, bạc màu
世人shì rénNgười đời, nhân gian, mọi người trên đời
神童shén tóngthần đồng
藤téngcây leo, dây leo
厨子chú ziđầu bếp, thợ nấu
女郎nǚ lángcô gái, thiếu nữ
自溺zì nìtự đắm mình (trong đau khổ, buồn rầu), tự chìm đắm
好战hào zhànhiếu chiến, thích chiến tranh
赋税fù shuìthuế má, thuế khóa
自治权zì zhì quánquyền tự trị
隔绝gé juécách biệt, cắt đứt liên lạc, cô lập
簿bùsổ, vở, tập (sách, vở)
绘huìvẽ, họa
音符yīn fúnốt nhạc, ký hiệu âm nhạc
俗气sú qitầm thường, thô tục, kém sang, phàm tục
懊悔ào huǐhối hận, ăn năn, ân hận
毛线máo xiànsợi len, len (dùng để đan, móc)
肥皂粉féi zào fěnbột xà phòng, bột giặt
显露xiǎn lùlộ ra, biểu lộ, thể hiện
霓虹灯ní hóng dēngđèn neon
袍páoáo choàng, áo bào
华美huá měilộng lẫy, tráng lệ, hoa mỹ
巅diānđỉnh, chóp (núi)
狂想kuáng xiǎngsự cuồng tưởng, sự huyễn tưởng; cuồng tưởng, huyễn tưởng
疏狂shū kuángphóng khoáng, ngông cuồng, không gò bó
朗吟lǎng yínngâm nga vang vọng
特许tè xǔđặc quyền, giấy phép đặc biệt; cấp phép đặc biệt
予yǔcho, ban cho, cấp cho
大作dà zuòtác phẩm lớn, kiệt tác; nổi lên, bùng phát
插画chā huàtranh minh họa, hình minh họa
帧zhēnkhung (ảnh), khung (phim); bức (ảnh); khung hình
餐室cān shìphòng ăn
穷困qióng kùnnghèo khổ, khốn cùng
富丽堂皇fù lì táng huánglộng lẫy huy hoàng, xa hoa tráng lệ
弹奏tán zòuchơi (nhạc cụ có dây, phím)
穿戴chuān dàiMặc, trang bị, ăn mặc
音韵yīn yùnVần điệu, âm vận
铿锵kēng qiāngLeng keng, rổn rảng (âm thanh kim loại; mạnh mẽ, hùng tráng)
珠灰zhū huīXám ngọc trai, xám tro ngọc trai
待人接物dài rén jiē wùĐối nhân xử thế
沉痛chén tòngĐau buồn sâu sắc, nặng trĩu
欢悦huān yuèVui sướng, hân hoan
咬啮yǎo nièCắn xé, gặm nhấm
唐诗táng shīThơ Đường
西湖Xī HúTây Hồ (hồ nổi tiếng ở Hàng Châu, Trung Quốc)
巴黎Bā líParis (thủ đô của Pháp)
苏格兰Sū gé lánScotland
觑qùLiếc, nhìn trộm; nhìn kỹ, xem xét
誉为yù wéiđược ca ngợi là, được tôn vinh là, được mệnh danh là
愚笨yú bènngu ngốc, đần độn
婉妙wǎn miàoThanh thoát, duyên dáng, tinh tế
骤zhòuĐột ngột, bất ngờ; nhanh chóng, gấp gáp
袭xíTập kích, tấn công bất ngờ; tập nhiễm, lan tràn; thừa hưởng
泪珠lèi zhūgiọt nước mắt
诗意shī yìchất thơ, ý thơ; nên thơ
乖僻guāi pìlập dị, kỳ quặc; quái gở
自耕自织zì gēng zì zhītự cày tự dệt (tự cung tự cấp)
洋洋yáng yángrộng lớn, mênh mông; bao la; (văn chương, tin tức) dồi dào, phong phú; đắc ý, tự mãn