Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiào教
yù育
bù部

Nghĩa tiếng Việt

Bộ Giáo dục

Âm Hán Việt

giáo dục bộ

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ cơ quan quản lý giáo dục, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giáo dục bộ

Từng chữ

  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
  • 育dụcnuôi dưỡng; giáo dục; sinh đẻ
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

Danh từ riêng

giáo (dạy) + dục (nuôi dưỡng) + bộ (bộ ngành): bộ quản lý giáo dục

Câu ví dụ

  • 教育部部长jiàoyùbù bùzhǎng thanh 4

    Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

  • 教育部发布jiàoyùbù fābù thanh 4

    Bộ Giáo dục phát hành

  • 教育部通知jiàoyùbù tōngzhī thanh 4

    thông báo của Bộ GD

  • 中国教育部Zhōngguó Jiàoyùbù thanh 1

    Bộ Giáo dục Trung Quốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.