Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Có thể làm danh từ chỉ nền giáo dục hoặc làm động từ mang tân ngữ chỉ người nhận sự giáo dục
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
giáo dục
Từng chữ
- 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
- 育dụcnuôi dưỡng; giáo dục; sinh đẻ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 教育很重要
Giáo dục rất quan trọng
- 父母要教育孩子做好人
Bố mẹ phải giáo dục con làm người tốt
Kết hợp thường gặp
- 接受教育
được giáo dục
- 高等教育
giáo dục đại học
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.