Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiào教
yù育

Nghĩa tiếng Việt

giáo dục

Âm Hán Việt

giáo dục

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ nền giáo dục hoặc làm động từ mang tân ngữ chỉ người nhận sự giáo dục

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giáo dục

Từng chữ

  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
  • 育dụcnuôi dưỡng; giáo dục; sinh đẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 教jiào thanh 4育yù thanh 4很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Giáo dục rất quan trọng

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3要yào thanh 4教jiào thanh 4育yù thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5做zuò thanh 4好hǎo thanh 3人rén thanh 2

    Bố mẹ phải giáo dục con làm người tốt

Kết hợp thường gặp

  • 接jiē thanh 1受shòu thanh 4教jiào thanh 4育yù thanh 4

    được giáo dục

  • 高gāo thanh 1等děng thanh 3教jiào thanh 4育yù thanh 4

    giáo dục đại học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.