Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho tập sách hoặc làm tân ngữ cho các động từ như viết, đọc
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tản văn
Từng chữ
- 散tảntan nhỏ ra
- 文vănvăn; vẻ
Tầng từ vựng
散文 là danh từ chỉ thể loại văn bản xuôi, không vần, có cấu trúc tự do hơn bài văn luận. Hán-Việt 'tản' (散 - tản mát, rời rạc) + 'văn' (文 - văn chương) = văn viết tự do, không gò bó. Khác với thơ (thơ ca) và văn luận (论说文).
Câu ví dụ
- 我喜欢读鲁迅的散文。
Tôi thích đọc tản văn của Lỗ Tấn.
- 这篇散文写得很美。
Bài tản văn này viết rất đẹp.
- 他在报纸上发表了一篇散文。
Anh ấy đăng một bài tản văn trên báo.
Kết hợp thường gặp
- 写散文
viết tản văn
- 散文集
tuyển tập tản văn
- 抒情散文
tản văn trữ tình
- 现代散文
tản văn hiện đại
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.