Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
shù数
mǎ码

Nghĩa tiếng Việt

kỹ thuật số

Âm Hán Việt

số mã

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bộ: 石 (đá)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ công nghệ như máy ảnh, sản phẩm điện tử

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

số mã

Từng chữ

  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)
  • 码mãmã số, mã; mã (đơn vị đo chiều dài, yard); xếp chồng

Tầng từ vựng

Liên quan đến công nghệ số, kỹ thuật số, điện tử.

Câu ví dụ

  • 这是一台数码相机。Zhè shì yī tái shùmǎ xiàngjī. thanh 4

    Đây là máy ảnh kỹ thuật số.

  • 数码产品很受欢迎。Shùmǎ chǎnpǐn hěn shòu huānyíng. thanh 4

    Sản phẩm kỹ thuật số rất được ưa chuộng.

Kết hợp thường gặp

  • 数shù thanh 4码mǎ thanh 3相xiàng thanh 4机jī thanh 1

    máy ảnh kỹ thuật số

  • 数shù thanh 4码mǎ thanh 3产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3

    sản phẩm kỹ thuật số

  • 数shù thanh 4码mǎ thanh 3技jì thanh 4术shù thanh 4

    công nghệ số

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.