Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shù数
é额

Nghĩa tiếng Việt

số lượng

Âm Hán Việt

số ngạch

2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường làm tân ngữ cho các động từ như đạt đến, hạn chế hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

số ngạch

Từng chữ

  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)
  • 额ngạchtrán (trên đầu); hạn chế số lượng nhất định

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4笔bǐ thanh 3交jiāo thanh 1易yì thanh 4涉shè thanh 4及jí thanh 2的de thanh 5资zī thanh 1金jīn thanh 1数shù thanh 4额é thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2巨jù thanh 4大dà thanh 4。

    Số lượng tiền liên quan đến giao dịch này là rất lớn.

  • 警jǐng thanh 3方fāng thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4调diào thanh 4查chá thanh 2这zhè thanh 4笔bǐ thanh 3巨jù thanh 4额é thanh 2赔péi thanh 2偿cháng thanh 2金jīn thanh 1的de thanh 5具jù thanh 4体tǐ thanh 3数shù thanh 4额é thanh 2。

    Cảnh sát đang điều tra số lượng cụ thể của khoản tiền bồi thường khổng lồ này.

  • 每měi thanh 3年nián thanh 2申shēn thanh 1请qǐng thanh 3贷dài thanh 4款kuǎn thanh 3的de thanh 5客kè thanh 4户hù thanh 4数shù thanh 4额é thanh 2都dōu thanh 1在zài thanh 4持chí thanh 2续xù thanh 4增zēng thanh 1长zhǎng thanh 3。

    Số lượng khách hàng đăng ký vay vốn mỗi năm đều tiếp tục tăng trưởng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.