Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
zhěng整
zhěng整

Nghĩa tiếng Việt

trọn vẹn, nguyên; trọn, cả (thời gian)

Âm Hán Việt

chỉnh chỉnh

2 chữ32 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攴 (phộc)

16 nét

Bộ: 攴 (phộc)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường đứng trước số từ và lượng từ để nhấn mạnh khoảng thời gian hoặc số lượng đã đạt đến mức tròn trịa

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chỉnh chỉnh

Từng chữ

  • 整chỉnhđều, ngay ngắn; còn nguyên vẹn; sửa sang, chỉnh đốn
  • 整chỉnhđều, ngay ngắn; còn nguyên vẹn; sửa sang, chỉnh đốn

Tầng từ vựng

Zhěng zhěng là phó từ nhấn mạnh tính trọn vẹn của thời gian hoặc số lượng. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3等děng thanh 3了le thanh 5整zhěng thanh 3整zhěng thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4小xiǎo thanh 3时shí thanh 2。

    Tôi đã đợi nguyên một tiếng đồng hồ.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5整zhěng thanh 3整zhěng thanh 3忙máng thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1天tiān thanh 1。

    Họ bận rộn cả ngày dài.

Kết hợp thường gặp

  • 整zhěng thanh 3整zhěng thanh 3一yī thanh 1天tiān thanh 1

    cả ngày dài/nguyên một ngày

  • 整zhěng thanh 3整zhěng thanh 3一yī thanh 1年nián thanh 2

    trọn một năm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.