Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wén文
yì艺
fù复
xīng兴

Nghĩa tiếng Việt

Phục hưng văn hóa, thời kỳ Phục hưng

Âm Hán Việt

văn nghệ phục hưng

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 文 (văn)

4 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

4 nét

Bộ: 夊 (đi chậm, lê bước)

9 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ trong các câu giới thiệu về lịch sử và nghệ thuật châu Âu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

văn nghệ phục hưng

Từng chữ

  • 文vănvăn; vẻ
  • 艺nghệtài năng
  • 复phụclặp lại; trả lời; phục hồi; ôn (复习)
  • 兴hưnghứng thú, vui (xìng); hưng thịnh, dấy lên (xīng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 文艺复兴是欧洲历史上的一个重要时期。Wényì fùxīng shì Ōuzhōu lìshǐ shàng de yīgè zhòngyào shíqī. thanh 2

    Thời kỳ Phục hưng là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử châu Âu.

  • 文艺复兴运动推动了科学和艺术的发展。Wényì fùxīng yùndòng tuīdòng le kēxué hé yìshù de fāzhǎn. thanh 2

    Phong trào Phục hưng đã thúc đẩy sự phát triển của khoa học và nghệ thuật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.