Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)

Ba mươi năm bờ Đông, ba mươi năm bờ Tây (三十年河东,三十年河西)

53 từ vựng · 53 có audio

Tiến độ học0/53 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
宏观hóng guāngóc nhìn tổng thể, ở tầm rộng và bao quát; đối lập với vi mô (微观). Thường dùng trong kinh tế và khoa học.
范畴fàn chóuphạm trù: lĩnh vực, phạm vi thuộc về một loại nhất định; dùng trong triết học và ngôn ngữ học để chỉ nhóm khái niệm cùng loại.
体系tǐ xìhệ thống
主导zhǔ dǎođóng vai trò chính, chi phối, định hướng; dẫn dắt
一成不变yī chéng bù biàncứng nhắc, không thay đổi dù hoàn cảnh biến chuyển
诞生dàn shēngsinh ra, xuất hiện, khai sinh
面临miàn línđối mặt với
空前kōng qiánchưa từng có, vượt mức
预言yù yánlời tiên tri, dự ngôn; lời đoán trước về sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
没落mò luòsuy tàn, xuống dốc, không còn thịnh vượng
呈现chéng xiànhiện ra
威胁wēi xiéđe dọa, uy hiếp
弊端bì duāntệ nạn, mặt trái, nhược điểm nghiêm trọng; khuyết tật trong hệ thống hoặc cách làm
淡水dàn shuǐnước ngọt
灭绝miè juétuyệt chủng, diệt vong hoàn toàn; xóa sổ không còn sót lại.
频繁pín fánthường xuyên
模式mó shìmô hình; khuôn mẫu; cách thức; kiểu
全局quán jútình hình tổng thể
典型diǎn xíngđiển hình, tiêu biểu; mẫu mực
物质wù zhìvật chất; chất; vật phẩm
极其jí qírất
细微xì wēinhỏ, tinh tế, tỉ mỉ
忽视hū shìbỏ qua
差异chā yìsự khác biệt, sự sai lệch (sai dị)
显而易见xiǎn ér yì jiànrõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy, không thể chối cãi
主张zhǔ zhāngchủ trương, quan điểm
提倡tí chàngđề xướng, cổ vũ, chủ trương
征服zhēng fúchinh phục
红火hóng huosôi nổi, phồn vinh, đang phát triển tốt
危及wēi jíđe doạ đến, gây nguy hiểm cho; tác động tiêu cực trực tiếp đến đối tượng khác.
抑制yì zhìức chế, kìm hãm, ngăn chặn
处理chǔ lǐxử lý, giải quyết công việc
惨痛cǎn tòngđau đớn, bi thảm
千方百计qiān fāng bǎi jìmọi cách, mọi thủ đoạn
消灭xiāo miètiêu diệt, diệt trừ
互补hù bǔbổ sung cho nhau, hỗ trợ nhau
兴盛xīng shèngHưng thịnh, phồn vinh
衰落shuāi luòSuy thoái, suy tàn, sa sút
文艺复兴wén yì fù xīngPhục hưng văn hóa, thời kỳ Phục hưng
生产力shēng chǎn lìSức sản xuất, năng suất lao động
永世长存yǒng shì cháng cúnMuôn đời tồn tại, vĩnh viễn trường tồn
强弩之末qiáng nǔ zhī mòTên nỏ mạnh hết đà, sức mạnh đã cạn, yếu ớt khi kết thúc
生态平衡shēng tài píng héngCân bằng sinh thái
匮乏kuì fáthiếu thốn, khan hiếm
物种wù zhǒngloài, chủng loại
简而言之jiǎn ér yán zhīnói tóm lại, nói một cách đơn giản
天人合一tiān rén hé yīthiên nhân hợp nhất (con người và trời đất hòa hợp)
希腊Xī làHy Lạp
阿拉伯ā lā bóẢ Rập
伊斯兰Yī sī lánHồi giáo
端倪duān níManh mối, dấu hiệu, khởi đầu
印度Yìn dùẤn Độ
如日中天rú rì zhōng tiānNhư mặt trời giữa trưa, đang ở đỉnh cao, thời kỳ hoàng kim