Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xīn新
shǒu手

Nghĩa tiếng Việt

người mới bắt đầu học hoặc làm việc gì đó, còn thiếu kinh nghiệm. Tương đương 「người mới」 hay 「tay mơ」 trong tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tân thủ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

13 nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người chưa có kinh nghiệm, thường đứng sau các danh từ chỉ lĩnh vực để làm rõ nghĩa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tân thủ

Từng chữ

  • 新tânmới mẻ
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

新手 trung tính, không mang sắc thái xấu; dùng rộng từ game, lái xe, đến công việc; đối lập với 老手 (lão thủ: tay lão luyện).

Câu ví dụ

  • 作为新手,我需要更多练习。Zuòwéi xīnshǒu, wǒ xūyào gèng duō liànxí. thanh 4

    Là người mới, tôi cần luyện tập nhiều hơn.

  • 这款游戏对新手很友好。Zhè kuǎn yóuxì duì xīnshǒu hěn yǒuhǎo. thanh 4

    Trò chơi này rất thân thiện với người mới chơi.

  • 新手司机要特别注意行车安全。Xīnshǒu sījī yào tèbié zhùyì xíngchē ānquán. thanh 1

    Tài xế mới cần đặc biệt chú ý an toàn giao thông.

  • 即使是新手也能完成这项任务。Jíshǐ shì xīnshǒu yě néng wánchéng zhè xiàng rènwù. thanh 2

    Ngay cả người mới cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ này.

Kết hợp thường gặp

  • 新手教程xīnshǒu jiàochéng thanh 1

    hướng dẫn cho người mới

  • 新手入门xīnshǒu rùmén thanh 1

    nhập môn cho người mới

  • 新手司机xīnshǒu sījī thanh 1

    tài xế mới (lái xe)

  • 新手玩家xīnshǒu wánjiā thanh 1

    người chơi mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.