Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng làm danh từ chỉ phạm vi không gian xung quanh một địa điểm, đứng sau số từ và lượng từ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
phương viên
Từng chữ
- 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
- 圆viêntròn, hình tròn; cầu, hình cầu; tròn (trăng)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 方圆十里都没有人家。
Trong vòng mười dặm không có nhà dân nào.
- 没有规矩,不成方圆。
Không có quy tắc thì chẳng làm nên chuyện.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.