Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fāng方
shì式

Nghĩa tiếng Việt

phương thức, cách thức

Âm Hán Việt

phương thức

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các danh từ khác để chỉ cách thức hoạt động như phương thức sinh hoạt, phương thức làm việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phương thức

Từng chữ

  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 式thứcphép tắc, cách thức

Tầng từ vựng

Chỉ cách thức hoặc phương pháp thực hiện.

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5学xué thanh 2习xí thanh 2方fāng thanh 1式shì thanh 4不bù thanh 4一yī thanh 1样yàng thanh 4。

    Cách học của mỗi người không giống nhau.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5可kě thanh 3以yǐ thanh 3用yòng thanh 4这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3方fāng thanh 1式shì thanh 4联lián thanh 2系xì thanh 4。

    Chúng ta có thể liên lạc theo cách này.

Kết hợp thường gặp

  • 生shēng thanh 1活huó thanh 2方fāng thanh 1式shì thanh 4

    lối sống

  • 工gōng thanh 1作zuò thanh 4方fāng thanh 1式shì thanh 4

    cách làm việc

  • 正zhèng thanh 4确què thanh 4方fāng thanh 1式shì thanh 4

    cách đúng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.