Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường kết hợp với các danh từ khác để chỉ cách thức hoạt động như phương thức sinh hoạt, phương thức làm việc
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
phương thức
Từng chữ
- 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
- 式thứcphép tắc, cách thức
Tầng từ vựng
Chỉ cách thức hoặc phương pháp thực hiện.
Câu ví dụ
- 每个人的学习方式不一样。
Cách học của mỗi người không giống nhau.
- 我们可以用这种方式联系。
Chúng ta có thể liên lạc theo cách này.
Kết hợp thường gặp
- 生活方式
lối sống
- 工作方式
cách làm việc
- 正确方式
cách đúng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.