Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fāng方
yán言

Nghĩa tiếng Việt

phương ngữ

Âm Hán Việt

phương ngôn

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ nói, học hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ khu vực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phương ngôn

Từng chữ

  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 言ngônnói; lời nói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1省shěng thanh 3份fèn thanh 4,每měi thanh 3个gè thanh 4省shěng thanh 3份fèn thanh 4都dōu thanh 1有yǒu thanh 3方fāng thanh 1言yán thanh 2。

    Trung Quốc có rất nhiều tỉnh thành, mỗi tỉnh thành đều có phương ngữ.

  • 他tā thanh 1虽suī thanh 1然rán thanh 2普pǔ thanh 3通tōng thanh 1话huà thanh 4说shuō thanh 1得de thanh 5好hǎo thanh 3,但dàn thanh 4依yī thanh 1然rán thanh 2带dài thanh 4着zhe thanh 5方fāng thanh 1言yán thanh 2口kǒu thanh 3音yīn thanh 1。

    Mặc dù anh ấy nói tiếng Phổ thông rất tốt, nhưng vẫn mang theo giọng địa phương.

  • 为wèi thanh 4了le thanh 5更gèng thanh 4好hǎo thanh 3地de thanh 5沟gōu thanh 1通tōng thanh 1,他tā thanh 1开kāi thanh 1始shǐ thanh 3学xué thanh 2习xí thanh 2当dāng thanh 1地dì thanh 4的de thanh 5方fāng thanh 1言yán thanh 2。

    Để giao tiếp tốt hơn, anh ấy bắt đầu học phương ngữ của địa phương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.