Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shī施
yā压

Nghĩa tiếng Việt

áp đặt, gây áp lực

Âm Hán Việt

thi áp

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (phương, phía)

9 nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi với giới từ 向 hoặc 给 để chỉ đối tượng bị gây áp lực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thi áp

Từng chữ

  • 施thithực hiện, tiến hành
  • 压ápđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi chỉ việc gây áp lực cho người hoặc tổ chức. Trang trọng, thường dùng trong chính trị, kinh doanh, gia đình.

Câu ví dụ

  • 家长不应该给孩子施压Jiāzhǎng bùyīnggāi gěi háizi shīyā thanh 1

    Phụ huynh không nên gây áp lực cho trẻ

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3对duì thanh 4银yín thanh 2行háng thanh 2施shī thanh 1压yā thanh 1

    Chính phủ gây áp lực cho ngân hàng

  • 他试图给对手施压Tā shìtú gěi duìshǒu shīyā thanh 1

    Anh ấy cố gây áp lực cho đối thủ

  • 不要给自己太大施压Bùyào gěi zìjǐ tài dà shīyā thanh 4

    Đừng tự gây áp lực quá lớn cho bản thân

Kết hợp thường gặp

  • 施加压力shījiā yālì thanh 1

    gây áp lực

  • 受到施压shòudào shīyā thanh 4

    bị gây áp lực

  • 施压手段shīyā shǒuduàn thanh 1

    biện pháp gây áp lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.