Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wú无
yǐng影
wú无
zōng踪

Nghĩa tiếng Việt

Không còn tăm hơi, biến mất không dấu vết

Âm Hán Việt

vô ảnh vô tung

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 彡 (lông dài)

15 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường kết hợp với động từ 消失 hoặc 跑 để miêu tả sự biến mất nhanh chóng, không để lại dấu vết

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô ảnh vô tung

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 影ảnhbóng; hình ảnh; phim, điện ảnh
  • 无vôkhông có
  • 踪tungvết chân; tung tích, dấu vết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他一转眼就无影无踪了。Tā yī zhuǎnyǎn jiù wúyǐng wúzōng le. thanh 1

    Anh ấy biến mất không dấu vết chỉ trong nháy mắt.

  • 那些烦恼很快就无影无踪。Nàxiē fánnǎo hěn kuài jiù wúyǐng wúzōng. thanh 4

    Những phiền muộn đó nhanh chóng biến mất không tăm hơi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.