Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
wú无
suǒ所
shì事
shì事

Nghĩa tiếng Việt

không có gì để làm, rảnh rỗi không việc gì

Âm Hán Việt

vô sở sự sự

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu để chỉ trạng thái rảnh rỗi không có việc gì làm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô sở sự sự

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả trạng thái rảnh rỗi/uổng phí thời gian, thường mang sắc thái tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 他整天无所事事Tā zhěngtiān wúsuǒshìshì thanh 1

    Hắn cả ngày không có việc gì làm

  • 不要无所事事地浪费时间Bùyào wúsuǒshìshì de lànfèi shíjiān thanh 4

    Đừng lãng phí thời gian mà không làm gì

  • 退休后他无所事事Tuìxiū hòu tā wúsuǒshìshì thanh 4

    Nghỉ hưu xong ông ấy rảnh rỗi không việc gì

  • 我讨厌无所事事的感觉Wǒ tǎoyàn wúsuǒshìshì de gǎnjué thanh 3

    Tôi ghét cảm giác không có gì làm

Kết hợp thường gặp

  • 整天无所事事zhěngtiān wúsuǒshìshì thanh 3

    cả ngày không có việc gì

  • 无所事事地wúsuǒshìshì de thanh 2

    một cách không có việc gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.