Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Thán từ叹词Tính từ形容词
wú无
suǒ所
wèi谓

Nghĩa tiếng Việt

không sao, không đáng ngại, không phiền

Âm Hán Việt

vô sở vị

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bộ: 讠 (nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Thán từ叹词Tính từ形容词

Thường đứng sau chủ ngữ làm vị ngữ hoặc đứng độc lập để biểu thị thái độ không bận tâm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô sở vị

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • 谓vịnói; gọi là

Tầng từ vựng

Diễn thái độ thờ ơ, không để bụng, hoặc chấp nhận mọi lựa chọn.

Câu ví dụ

  • 去不去都无所谓qù bu qù dōu wúsuǒwèi thanh 4

    Có đi hay không cũng không sao

  • 去哪儿吃饭我都无所谓。qù nǎr chī fàn wǒ dōu wú suǒ wèi. thanh 4

    Đi đâu ăn cơm tôi cũng được.

Kết hợp thường gặp

  • 觉jué thanh 2得de thanh 5无wú thanh 2所suǒ thanh 3谓wèi thanh 4

    thấy sao cũng được

  • 无wú thanh 2所suǒ thanh 3谓wèi thanh 4了le thanh 5

    sao cũng được rồi

  • 怎zěn thanh 3么me thanh 5都dōu thanh 1无wú thanh 2所suǒ thanh 3谓wèi thanh 4

    thế nào cũng được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.