Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
wú无
xiào效

Nghĩa tiếng Việt

không hiệu quả

Âm Hán Việt

vô hiệu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 攵 (phộc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất không có tác dụng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô hiệu

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 效hiệubắt chước; ví với; công hiệu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1票piào thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1无wú thanh 2效xiào thanh 4了le thanh 5。

    Tấm vé này đã hết hiệu lực.

  • 吃chī thanh 1了le thanh 5药yào thanh 4也yě thanh 3无wú thanh 2效xiào thanh 4。

    Uống thuốc cũng không có tác dụng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.