Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词Động từ动词
wú无
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

không thể

Âm Hán Việt

vô pháp

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng ngay trước động từ để chỉ việc không thể thực hiện hành động đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vô pháp

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3无wú thanh 2法fǎ thanh 3回huí thanh 2答dá thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Tôi không thể trả lời câu hỏi này.

  • 下xià thanh 4大dà thanh 4雨yǔ thanh 3了le thanh 5,比bǐ thanh 3赛sài thanh 4无wú thanh 2法fǎ thanh 3进jìn thanh 4行xíng thanh 2。

    Trời mưa to, trận đấu không thể diễn ra.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.