Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
wú无
dú独
yǒu有
ǒu偶

Nghĩa tiếng Việt

Không phải là trường hợp duy nhất, trùng hợp ngẫu nhiên

Âm Hán Việt

vô độc hữu ngẫu

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 犭 (con chó)

9 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng đầu câu hoặc làm vị ngữ để liên kết hai sự việc tương tự nhau

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô độc hữu ngẫu

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 独độcmột mình; con độc (một giống vượn)
  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 偶ngẫutình cờ; đôi, chẵn; tượng gỗ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 无独有偶,我也遇到过同样的事情。Wúdú yǒu'ǒu, wǒ yě yùdàoguò tóngyàng de shìqing. thanh 2

    Không phải là trường hợp duy nhất, tôi cũng đã từng gặp chuyện tương tự.

  • 这件事并非无独有偶,类似的事件时有发生。Zhè jiàn shì bìngfēi wúdú yǒu'ǒu, lèisì de shìjiàn shí yǒu fāshēng. thanh 4

    Chuyện này không phải là ngẫu nhiên duy nhất, những sự việc tương tự vẫn thường xuyên xảy ra.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.