Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ trừu tượng như sức mạnh vô hạn
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
vô hạn
Từng chữ
- 无vôkhông có
- 限hạngiới hạn; bậc cửa
Tầng từ vựng
Tính từ chỉ sự không giới hạn, không điểm dừng. Có thể dùng theo nghĩa đen (không gian, thời gian) hoặc nghĩa ẩn dụ (khả năng, hy vọng).
Câu ví dụ
- 宇宙是无限的。
Vũ trụ là vô hạn.
- 孩子们有无限的想象力。
Trẻ em có trí tưởng tượng vô hạn.
Kết hợp thường gặp
- 无限可能
khả năng vô hạn
- 无限潜力
tiềm năng vô hạn
- 无限风光
phong cảnh tuyệt đẹp
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.