Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wú无
xiàn限

Nghĩa tiếng Việt

vô hạn, không giới hạn

Âm Hán Việt

vô hạn

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ trừu tượng như sức mạnh vô hạn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô hạn

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 限hạngiới hạn; bậc cửa

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ sự không giới hạn, không điểm dừng. Có thể dùng theo nghĩa đen (không gian, thời gian) hoặc nghĩa ẩn dụ (khả năng, hy vọng).

Câu ví dụ

  • 宇yǔ thanh 3宙zhòu thanh 4是shì thanh 4无wú thanh 2限xiàn thanh 4的de thanh 5。

    Vũ trụ là vô hạn.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5有yǒu thanh 3无wú thanh 2限xiàn thanh 4的de thanh 5想xiǎng thanh 3象xiàng thanh 4力lì thanh 4。

    Trẻ em có trí tưởng tượng vô hạn.

Kết hợp thường gặp

  • 无wú thanh 2限xiàn thanh 4可kě thanh 3能néng thanh 2

    khả năng vô hạn

  • 无wú thanh 2限xiàn thanh 4潜qián thanh 2力lì thanh 4

    tiềm năng vô hạn

  • 无wú thanh 2限xiàn thanh 4风fēng thanh 1光guāng thanh 1

    phong cảnh tuyệt đẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.