Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
jì既
rán然
jiù就

Nghĩa tiếng Việt

vì… nên…

Âm Hán Việt

kí nhiên tựu

5 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

9 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để liên kết hai phân câu biểu thị quan hệ nhân quả giả định, vế sau thường đi kèm với tựu

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

kí nhiên tựu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 既jì thanh 4然rán thanh 2你nǐ thanh 3来lái thanh 2了le thanh 5,就jiù thanh 4多duō thanh 1住zhù thanh 4几jǐ thanh 3天tiān thanh 1吧ba thanh 5。

    Bạn đã đến rồi thì ở thêm vài ngày đi.

  • 既jì thanh 4然rán thanh 2下xià thanh 4雨yǔ thanh 3了le thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5就jiù thanh 4别bié thanh 2去qù thanh 4了le thanh 5。

    Trời đã mưa rồi thì chúng ta đừng đi nữa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.