Chủ đề · HSK 2.0 cấp 4
Cấu trúc ngữ pháp
14 từ vựng · 14 có audio
Tiến độ học0/14 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
即使jí shǐngay cả khi, dù cho: liên từ nhượng bộ giả định; chỉ điều kiện giả định rằng dù xảy ra thế nào đi nữa, kết quả cũng không thay đổi.不但…而且…bù dàn...ér qiě...không chỉ... mà còn...不但bù dànkhông chỉ只要…就…zhǐ yào...jiù...chỉ cần ... là ...只要zhǐ yàomiễn là既然jì ránmột khi, đã rồi, vì đã既然…就…jì rán…jiù…vì… nên…无论wú lùnbất kể, bất luận, dù cho不管bù guǎnbất kể, dù cho, không quản不仅bù jǐnkhông chỉ, không những; không những... mà còn尽管jǐn guǎnmặc dù, cho dù; cứ việc, thoải mái否则fǒu zénếu không thì因此yīn cǐnhân thử (vì vậy, do đó, cho nên)往往wǎng wǎngthường xuyên, thường