Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Liên từ连词
Dùng để liên kết hai phân câu biểu thị quan hệ nhân quả giả định, vế sau thường đi kèm với tựu
Liên từ 连词
Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.
Âm Hán Việt
kí nhiên tựu
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 既然你来了,就多住几天吧。
Bạn đã đến rồi thì ở thêm vài ngày đi.
- 既然下雨了,我们就别去了。
Trời đã mưa rồi thì chúng ta đừng đi nữa.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.