Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rì日
lì历

Nghĩa tiếng Việt

lịch, bảng lịch, lịch để bàn

Âm Hán Việt

nhật lịch

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu, thường đi kèm lượng từ bản hoặc trương

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhật lịch

Từng chữ

  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản
  • 历lịchlịch, lịch sử; trải qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

日历 nghĩa là bảng lịch, sách lịch. Hán-Việt 'nhật' là Mặt Trời, ngày; 'lịch' là trải qua, lịch pháp. Nhật lịch là sách ghi ngày tháng.

Câu ví dụ

  • 请看一下日历。Qǐng kàn yīxià rìlì. thanh 3

    Vui lòng xem lịch.

  • 我在日历上记了日子。Wǒ zài rìlì shàng jì le rìzi. thanh 3

    Tôi ghi ngày vào lịch.

  • 新日历很漂亮。Xīn rìlì hěn piàoliang. thanh 1

    Lịch mới rất đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 看kàn thanh 4日rì thanh 4历lì thanh 4

    xem lịch

  • 日rì thanh 4历lì thanh 4表biǎo thanh 3

    tờ lịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.