Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rì日
hòu后

Nghĩa tiếng Việt

sau này, về sau, trong tương lai (thường chỉ thời điểm không xác định trong tương lai).

Âm Hán Việt

nhật hậu

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm trạng ngữ chỉ thời gian tương lai, thường đứng trước động từ hoặc đầu câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhật hậu

Từng chữ

  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản
  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

日后 mang sắc thái văn chương, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng; 以后 và 将来 phổ biến hơn trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 日后有机会再合作吧。Rìhòu yǒu jīhuì zài hézuò ba. thanh 4

    Về sau có cơ hội lại hợp tác nhé.

  • 这件事日后再议。Zhè jiàn shì rìhòu zài yì. thanh 4

    Chuyện này để sau bàn tiếp.

  • 日后你会明白我的苦心。Rìhòu nǐ huì míngbái wǒ de kǔxīn. thanh 4

    Về sau bạn sẽ hiểu được tâm huyết của tôi.

  • 请日后多多关照。Qǐng rìhòu duōduō guānzhào. thanh 3

    Về sau mong được nhiều chỉ giáo.

Kết hợp thường gặp

  • 日后再说rìhòu zài shuō thanh 4

    để sau tính, chuyện tính sau

  • 日后发展rìhòu fāzhǎn thanh 4

    sự phát triển trong tương lai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.