Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rì日
bào报

Nghĩa tiếng Việt

báo ngày

Âm Hán Việt

nhật báo

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ sự vật, có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhật báo

Từng chữ

  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản
  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5都dōu thanh 1看kàn thanh 4日rì thanh 4报bào thanh 4

    Tôi mỗi sáng đều đọc báo ngày

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1日rì thanh 4报bào thanh 4很hěn thanh 3受shòu thanh 4欢huān thanh 1迎yíng thanh 2

    Báo ngày này rất được ưa chuộng

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4日rì thanh 4报bào thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    Anh ấy làm việc tại báo ngày

Kết hợp thường gặp

  • 日rì thanh 4报bào thanh 4社shè thanh 4

    nhà xuất bản báo ngày

  • 日rì thanh 4报bào thanh 4记jì thanh 4者zhě thanh 3

    phóng viên báo ngày

  • 人rén thanh 2民mín thanh 2日rì thanh 4报bào thanh 4

    Nhân dân nhật báo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.