Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
zǎo早
jiù就

Nghĩa tiếng Việt

từ lâu

Âm Hán Việt

tảo tựu

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

6 nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh hành động hoặc trạng thái đã xảy ra từ lâu

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tảo tựu

Từng chữ

  • 早tảobuổi sáng; sớm
  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3早zǎo thanh 3就jiù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4了le thanh 5。

    Tôi đã biết từ lâu rồi.

  • 他tā thanh 1早zǎo thanh 3就jiù thanh 4出chū thanh 1发fā thanh 1了le thanh 5。

    Anh ấy đã xuất phát từ lâu.

  • 这zhè thanh 4事shì thanh 4我wǒ thanh 3早zǎo thanh 3就jiù thanh 4想xiǎng thanh 3告gào thanh 4诉su thanh 5你nǐ thanh 3了le thanh 5。

    Việc này tôi đã muốn nói cho bạn biết từ lâu.

Kết hợp thường gặp

  • 早zǎo thanh 3就jiù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4

    đã biết từ lâu

  • 早zǎo thanh 3就jiù thanh 4想xiǎng thanh 3

    đã muốn từ lâu

  • 早zǎo thanh 3就jiù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1

    đã lẽ ra từ lâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.