Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǎo早
chén晨

Nghĩa tiếng Việt

sáng sớm

Âm Hán Việt

tảo thần

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thời gian, có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc trạng ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tảo thần

Từng chữ

  • 早tảobuổi sáng; sớm
  • 晨thầnbuổi sáng sớm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3早zǎo thanh 3晨chén thanh 2去qù thanh 4跑pǎo thanh 3步bù thanh 4

    Sáng sớm tôi đi chạy bộ

  • 早zǎo thanh 3晨chén thanh 2的de thanh 5空kōng thanh 1气qì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    B không khí buổi sáng sớm rất tốt

Kết hợp thường gặp

  • 每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3晨chén thanh 2

    mỗi buổi sáng sớm

  • 清qīng thanh 1早zǎo thanh 3早zǎo thanh 3晨chén thanh 2

    sáng sớm tinh mơ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.