Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǎo早
cān餐

Nghĩa tiếng Việt

bữa sáng

Âm Hán Việt

tảo xan

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

6 nét

Bộ: 食 (ăn)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Mang sắc thái trang trọng hơn 早饭, thường làm tân ngữ cho động từ ăn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tảo xan

Từng chữ

  • 早tảobuổi sáng; sớm
  • 餐xanăn; bữa cơm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3吃chī thanh 1早zǎo thanh 3餐cān thanh 1了le thanh 5

    Tôi đã ăn sáng rồi

  • 早zǎo thanh 3餐cān thanh 1很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Bữa sáng rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 吃chī thanh 1早zǎo thanh 3餐cān thanh 1

    ăn sáng

  • 早zǎo thanh 3餐cān thanh 1店diàn thanh 4

    quán ăn sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.