Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí时
chā差

Nghĩa tiếng Việt

sự chênh lệch thời gian

Âm Hán Việt

thời sai

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với các động từ như thích nghi hoặc có để chỉ sự chênh lệch giờ giấc giữa các khu vực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thời sai

Từng chữ

  • 时thờilúc; thời gian
  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 刚gāng thanh 1到dào thanh 4美měi thanh 3国guó thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5,我wǒ thanh 3花huā thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1周zhōu thanh 1来lái thanh 2倒dǎo thanh 3时shí thanh 2差chā thanh 1。

    Khi mới đến Mỹ, tôi đã mất một tuần để thích nghi với sự chênh lệch múi giờ.

  • 跨kuà thanh 4国guó thanh 2会huì thanh 4议yì thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4考kǎo thanh 3虑lǜ thanh 4到dào thanh 4各gè thanh 4国guó thanh 2之zhī thanh 1间jiān thanh 1的de thanh 5时shí thanh 2差chā thanh 1。

    Cuộc họp quốc tế cần cân nhắc đến sự chênh lệch múi giờ giữa các nước.

  • 因yīn thanh 1为wèi thanh 4时shí thanh 2差chā thanh 1,我wǒ thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2疲pí thanh 2倦juàn thanh 4。

    Vì lệch múi giờ, hôm nay tôi cảm thấy vô cùng mệt mỏi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.