Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Thời gian

35 từ vựng · 35 có audio

Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
逐年zhú niántheo từng năm, năm qua năm (mỗi năm một, dần dần qua các năm)
凌晨líng chéntrước bình minh
周期zhōu qīchu kỳ
昼夜zhòu yèngày và đêm
以往yǐ wǎngtrong quá khứ, trước đây, những ngày đã qua
一度yī dùmột lần, từng một lần; trong một thời gian
眼下yǎn xiàngay lúc này, hiện tại, bây giờ. Nhấn mạnh tính tức thời, thường dùng trong văn nói và văn viết trang trọng.
迄今为止qì jīn wéi zhǐcho đến nay, tính đến bây giờ
将近jiāng jìngần; sắp; khoảng chừng
终年zhōng niánsuốt cả năm, quanh năm; cũng có nghĩa 'hưởng thọ ... tuổi' (khi nói về người đã mất)
暂且zàn qiětạm thời
片刻piàn kèkhoảnh khắc
刹那chà nàchốc lát
常年cháng niánquanh năm, suốt cả năm; trong nhiều năm liền
即将jí jiāngsắp, sắp tới
正月zhēng yuètháng giêng âm lịch
成天chéng tiānsuốt cả ngày, cả ngày lẫn đêm; liên tục không ngừng (thường mang sắc thái phàn nàn)
当初dāng chūvào lúc đó, lúc đầu, trước đây
短促duǎn cùngắn ngủi và gấp gáp; mô tả thời gian hoặc âm thanh vừa ngắn vừa nhanh.
先前xiān qiántrước đó, trước đây, trong quá khứ gần
延期yán qīhoãn lại, trì hoãn, gia hạn
岁月suì yuènăm tháng
为期wéi qītrong thời gian, kéo dài; với thời hạn là
近来jìn láigần đây, những ngày gần đây
日益rì yìngày càng
清晨qīng chénsáng sớm
漫长màn chángrất dài, dằng dặc: chỉ khoảng thời gian hoặc không gian kéo dài mãi không dứt; thường mang sắc thái tiêu cực (mệt mỏi, chờ đợi).
季度jì dùquý (ba tháng)
时差shí chāsự chênh lệch thời gian
连年lián niánnhiều năm liền, năm này qua năm khác (không ngắt quãng).
年度nián dùhàng năm, tính theo năm; thuộc về năm
期限qí xiànhạn chót, thời hạn
时常shí chángthường xuyên
时而shí érđôi khi, thỉnh thoảng
时光shí guāngthời gian, năm tháng, thời điểm